Tính năng nổi bật

Tư thế lái thoải mái
Tư thế lái thoải mái
Phong cách Super CUB thanh lịch cổ điển
Phong cách Super CUB thanh lịch cổ điển
Thiết kế

Thiết kế hình chữ S tạo ấn tượng hài hòa mềm mại cho tổng thể xe, phối màu thanh lịch cùng các chi tiết tinh tế trong từng đường nét và chất liệu crôm mang đến cảm giác cao cấp về chất lượng

Động cơ nâng cấp bền bỉ
Động cơ nâng cấp bền bỉ
Động cơ

Mặt đồng hồ hiện đại
Mặt đồng hồ hiện đại
Phanh đĩa phía trước
Phanh đĩa phía trước
Trang bị đèn LED toàn bộ
Trang bị đèn LED toàn bộ
Hệ thống khoá thông minh
Hệ thống khoá thông minh
Tiện ích

Đỏ - Trắng
Đỏ - Trắng
Xanh - Lam - Trắng
Xanh - Lam - Trắng
Xanh Trắng
Xanh Trắng
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Super Cub

Khối lượng bản thân
108 kg
Dài x Rộng x Cao
1.910 x 718 x 1.002 mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.243 mm
Độ cao yên
780 mm
Khoảng sáng gầm xe
136 mm
Dung tích bình xăng
3,7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 70/90-17M/C 38P
Sau: 80/90-17M/C 50P
Loại động cơ
PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xy lanh,làm mát bằng không khí
Đường kính x hành trình pít-tông
52,4 x 57,9 mm
Tỷ số nén
9,3:1
Công suất tối đa
6,76kw @7.500 vòng/phút
Momen cực đại
9,96 Nm @5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
1,0 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi xả
Loại truyền động
4 số

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Sh Mode 125
Sh Mode 125
SH125i/150i
SH125i/150i
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150cc
VISION 110cc
VISION 110cc
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Wave RSX FI 110cc
Wave RSX FI 110cc
Future 125cc
Future 125cc
BLADE 110cc
BLADE 110cc
Wave Alpha
Wave Alpha
PCX 125cc/150cc
PCX 125cc/150cc
Rebel300
Rebel300